conceptual
UK/kənˈsɛp.tjʊəl/
US/kənˈsɛp.t͡ʃu.əl/
giọng máy của trình duyệt
conceptual nghĩa là Thuộc quan niệm, thuộc nhận thức.
Nghĩa của conceptual
Tính từ
- Thuộc quan niệm, thuộc nhận thức.
Dạng từ của conceptual
| So sánh hơn | more conceptual |
| So sánh nhất | most conceptual |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conceptual
Đồng nghĩa
Họ từ của conceptual
Cụm từ, thành ngữ với conceptual
- conceptual model — Mô hình khái niệm.
Câu hỏi thường gặp
conceptual nghĩa là gì?
conceptual (tính từ) nghĩa là Thuộc quan niệm, thuộc nhận thức.
conceptual phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conceptual: giọng Anh (UK) /kənˈsɛp.tjʊəl/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɛp.t͡ʃu.əl/.