TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

concerted action

US/ ˈæk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

concerted action nghĩa là hành động phối hợp.

Nghĩa của concerted action

Danh từ

  1. Kinh tế học Hành động phối hợp.

Câu hỏi thường gặp

concerted action nghĩa là gì?

concerted action (danh từ) nghĩa là hành động phối hợp.

concerted action phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concerted action: giọng Mỹ (US) / ˈæk.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.