TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

concertedly

US/kən.ˈsɜː.təd.li/ giọng máy của trình duyệt

concertedly nghĩa là có dự tính, có bàn tính.

Nghĩa của concertedly

Phó từ

  1. Có dự tính; có bàn tính; có phối hợp.

Dạng từ của concertedly

So sánh hơnmore concertedly
So sánh nhấtmost concertedly

Câu hỏi thường gặp

concertedly nghĩa là gì?

concertedly (phó từ) nghĩa là có dự tính, có bàn tính.

concertedly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concertedly: giọng Mỹ (US) /kən.ˈsɜː.təd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.