concertedly
US/kən.ˈsɜː.təd.li/
giọng máy của trình duyệt
concertedly nghĩa là có dự tính, có bàn tính.
Nghĩa của concertedly
Phó từ
- Có dự tính; có bàn tính; có phối hợp.
Dạng từ của concertedly
| So sánh hơn | more concertedly |
| So sánh nhất | most concertedly |
Câu hỏi thường gặp
concertedly nghĩa là gì?
concertedly (phó từ) nghĩa là có dự tính, có bàn tính.
concertedly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concertedly: giọng Mỹ (US) /kən.ˈsɜː.təd.li/.