concertina
UK/ˌkɒnsəˈtiːnə/
US/ˌkɑnsɚˈtinə/
giọng máy của trình duyệt
concertina nghĩa là đàn côngxectina.
Nghĩa của concertina
Danh từ
- Âm nhạc Đàn côngxectina.
Dạng từ của concertina
| Số nhiều | concertinas |
| Ngôi thứ ba số ít | concertinas |
| Hiện tại phân từ (-ing) | concertinaing |
| Quá khứ phân từ | concertinaed |
| Quá khứ | concertinaed |
Họ từ của concertina
Cụm từ, thành ngữ với concertina
- concertina method of tariff reduction — Phương pháp điều hoà giảm thuế quan; Phương pháp giảm thuế quan hài hoà.
Câu hỏi thường gặp
concertina nghĩa là gì?
concertina (danh từ) nghĩa là đàn côngxectina.
concertina phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concertina: giọng Anh (UK) /ˌkɒnsəˈtiːnə/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑnsɚˈtinə/.