TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accordion

UK/əˈkɔː.diː.ən/ US/əˈkoɹ.di.ən/ giọng máy của trình duyệt

accordion nghĩa là đàn xếp, phong cầm.

Nghĩa của accordion

Danh từ

  1. Đàn xếp.

Dạng từ của accordion

Số nhiềuaccordions
Ngôi thứ ba số ítaccordions
Hiện tại phân từ (-ing)accordioning
Quá khứ phân từaccordioned
Quá khứaccordioned

Họ từ của accordion

Câu ví dụ với accordion

  • A white-haired man was playing an accordion outside the shop. Bên ngoài cửa hàng, có một người đàn ông tóc trắng đang chơi accordion.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ accordion

Chứng thực lần đầu năm 1831. Từ, từ, từ, từ, dựa trên. Xem thêm accord.

Câu hỏi thường gặp

accordion nghĩa là gì?

accordion (danh từ) nghĩa là đàn xếp, phong cầm.

accordion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accordion: giọng Anh (UK) /əˈkɔː.diː.ən/, giọng Mỹ (US) /əˈkoɹ.di.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.