concession
UK/kənˈsɛʃən/
US/kənˈsɛʃən/
giọng máy của trình duyệt
concession nghĩa là sự nhượng, sự nhượng bộ, đất nhượng.
Nghĩa của concession
Danh từ
- Sự nhượng, sự nhượng bộ; sự nhường (đất đai...).
- to make concessionsnhượng bộ, nhân nhượng
- Đất nhượng (đất đai, đồn điền, mỏ do chính quyền thực dân chiếm đoạt của nhân dân để cấp cho bè lũ).
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hợp đồng hoạt động một tiệm nhỏ trực thuộc một công ty lớn hơn, hay ở trong tòa nhà của công ty khác; tiệm này và vị trí của nó.
- Ngoại giao Nhượng địa, tô giới.
Dạng từ của concession
| Số nhiều | concessions |
| Ngôi thứ ba số ít | concessions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | concessioning |
| Quá khứ phân từ | concessioned |
| Quá khứ | concessioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concession
Đồng nghĩa
Họ từ của concession
Câu hỏi thường gặp
concession nghĩa là gì?
concession (danh từ) nghĩa là sự nhượng, sự nhượng bộ, đất nhượng.
concession phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concession: giọng Anh (UK) /kənˈsɛʃən/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɛʃən/.