TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

concession

UK/kənˈsɛʃən/ US/kənˈsɛʃən/ giọng máy của trình duyệt

concession nghĩa là sự nhượng, sự nhượng bộ, đất nhượng.

Nghĩa của concession

Danh từ

  1. Sự nhượng, sự nhượng bộ; sự nhường (đất đai...).
    • to make concessionsnhượng bộ, nhân nhượng
  2. Đất nhượng (đất đai, đồn điền, mỏ do chính quyền thực dân chiếm đoạt của nhân dân để cấp cho bè lũ).
  3. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hợp đồng hoạt động một tiệm nhỏ trực thuộc một công ty lớn hơn, hay ở trong tòa nhà của công ty khác; tiệm này và vị trí của nó.
  4. Ngoại giao Nhượng địa, tô giới.

Dạng từ của concession

Số nhiềuconcessions
Ngôi thứ ba số ítconcessions
Hiện tại phân từ (-ing)concessioning
Quá khứ phân từconcessioned
Quá khứconcessioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concession

Đồng nghĩa

Họ từ của concession

Câu hỏi thường gặp

concession nghĩa là gì?

concession (danh từ) nghĩa là sự nhượng, sự nhượng bộ, đất nhượng.

concession phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concession: giọng Anh (UK) /kənˈsɛʃən/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɛʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.