TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conch

UK/ˈkɒŋk/ US/ˈkɑŋk/ giọng máy của trình duyệt

conch nghĩa là ốc xà cừ.

Nghĩa của conch

Danh từ

  1. Động vật học Ốc xà cừ.
  2. Tủ bằng ốc xà cừ.
  3. Vòm trần.
  4. Như Concha.

Dạng từ của conch

Số nhiềuconchs
Ngôi thứ ba số ítconches
Hiện tại phân từ (-ing)conching
Quá khứ phân từconched
Quá khứconched

Họ từ của conch

Câu hỏi thường gặp

conch nghĩa là gì?

conch (danh từ) nghĩa là ốc xà cừ.

conch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conch: giọng Anh (UK) /ˈkɒŋk/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.