concision
UK/kənˈsɪʒən/
US/kənˈsɪʒən/
giọng máy của trình duyệt
concision nghĩa là tính ngắn gọn, tính súc tích.
Nghĩa của concision
Danh từ
- Tính ngắn gọn; tính súc tích (văn).
Dạng từ của concision
| Số nhiều | concisions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concision
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
concision nghĩa là gì?
concision (danh từ) nghĩa là tính ngắn gọn, tính súc tích.
concision phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concision: giọng Anh (UK) /kənˈsɪʒən/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɪʒən/.