conclave
UK/ˈkɒnkleɪv/
US/ˈkɑnˌkleɪv/
giọng máy của trình duyệt
conclave nghĩa là buổi họp kín, mật nghị hồng y.
Nghĩa của conclave
Danh từ
- Hội nghị các giáo chủ áo đỏ (để bầu giáo hoàng).
- Nghĩa bóng Buổi họp kín.
- to sit in conclavehọp kín
Dạng từ của conclave
| Số nhiều | conclaves |
| Ngôi thứ ba số ít | conclaves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | conclaving |
| Quá khứ phân từ | conclaved |
| Quá khứ | conclaved |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conclave
Đồng nghĩa
Họ từ của conclave
Câu hỏi thường gặp
conclave nghĩa là gì?
conclave (danh từ) nghĩa là buổi họp kín, mật nghị hồng y.
conclave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conclave: giọng Anh (UK) /ˈkɒnkleɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑnˌkleɪv/.