TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conciseness

UK/kənˈsaɪsnəs/ US/kənˈsaɪsnəs/ giọng máy của trình duyệt

conciseness nghĩa là tính ngắn gọn, tính súc tích.

Nghĩa của conciseness

Danh từ

  1. Tính ngắn gọn; tính súc tích (văn).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conciseness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

conciseness nghĩa là gì?

conciseness (danh từ) nghĩa là tính ngắn gọn, tính súc tích.

conciseness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conciseness: giọng Anh (UK) /kənˈsaɪsnəs/, giọng Mỹ (US) /kənˈsaɪsnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.