TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

concoction

UK/kənˈkɒkʃən/ US/kənˈkɑkʃən/ giọng máy của trình duyệt

concoction nghĩa là sự pha chế, thuốc pha chế, sự đặt ra, sự dựng lên.

Nghĩa của concoction

Danh từ

  1. Sự pha chế; thuốc pha chế, đồ uống pha chế.
  2. Sự đặt ra, sự dựng lên, sự bày ra.

Dạng từ của concoction

Số nhiềuconcoctions

Câu hỏi thường gặp

concoction nghĩa là gì?

concoction (danh từ) nghĩa là sự pha chế, thuốc pha chế, sự đặt ra, sự dựng lên.

concoction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concoction: giọng Anh (UK) /kənˈkɒkʃən/, giọng Mỹ (US) /kənˈkɑkʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.