concoction
UK/kənˈkɒkʃən/
US/kənˈkɑkʃən/
giọng máy của trình duyệt
concoction nghĩa là sự pha chế, thuốc pha chế, sự đặt ra, sự dựng lên.
Nghĩa của concoction
Danh từ
- Sự pha chế; thuốc pha chế, đồ uống pha chế.
- Sự đặt ra, sự dựng lên, sự bày ra.
Dạng từ của concoction
| Số nhiều | concoctions |
Câu hỏi thường gặp
concoction nghĩa là gì?
concoction (danh từ) nghĩa là sự pha chế, thuốc pha chế, sự đặt ra, sự dựng lên.
concoction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concoction: giọng Anh (UK) /kənˈkɒkʃən/, giọng Mỹ (US) /kənˈkɑkʃən/.