concoct
UK/kənˈkɒkt/
US/kənˈkɒkt/
giọng máy của trình duyệt
concoct nghĩa là pha, chế, bịa ra, đặt ra.
Nghĩa của concoct
Ngoại động từ
- Pha, chế.
- to concoct a medicinepha thuốc
- to concoct a new dishchế biến một món ăn mới
- Nghĩa bóng Bịa ra, đặt ra, dựng lên, bày đặt.
- to concoct a storybịa chuyện, đặt chuyện
- to concoct a plotbày mưu
Dạng từ của concoct
| Ngôi thứ ba số ít | concocts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | concocting |
| Quá khứ phân từ | concocted |
| Quá khứ | concocted |
| Số nhiều | concocts |
| So sánh hơn | more concoct |
| So sánh nhất | most concoct |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concoct
Đồng nghĩa
Họ từ của concoct
Câu hỏi thường gặp
concoct nghĩa là gì?
concoct (ngoại động từ) nghĩa là pha, chế, bịa ra, đặt ra.
concoct phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concoct: giọng Anh (UK) /kənˈkɒkt/, giọng Mỹ (US) /kənˈkɒkt/.