TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

concoct

UK/kənˈkɒkt/ US/kənˈkɒkt/ giọng máy của trình duyệt

concoct nghĩa là pha, chế, bịa ra, đặt ra.

Nghĩa của concoct

Ngoại động từ

  1. Pha, chế.
    • to concoct a medicinepha thuốc
    • to concoct a new dishchế biến một món ăn mới
  2. Nghĩa bóng Bịa ra, đặt ra, dựng lên, bày đặt.
    • to concoct a storybịa chuyện, đặt chuyện
    • to concoct a plotbày mưu

Dạng từ của concoct

Ngôi thứ ba số ítconcocts
Hiện tại phân từ (-ing)concocting
Quá khứ phân từconcocted
Quá khứconcocted
Số nhiềuconcocts
So sánh hơnmore concoct
So sánh nhấtmost concoct

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concoct

Đồng nghĩa

Họ từ của concoct

Câu hỏi thường gặp

concoct nghĩa là gì?

concoct (ngoại động từ) nghĩa là pha, chế, bịa ra, đặt ra.

concoct phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concoct: giọng Anh (UK) /kənˈkɒkt/, giọng Mỹ (US) /kənˈkɒkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.