concomitance
UK/kənˈkɒmɪtəns/
US/kənˈkɒmɪtəns/
giọng máy của trình duyệt
concomitance nghĩa là sự cùng xảy ra.
Nghĩa của concomitance
Danh từ
- Sự cùng xảy ra, sự đi đôi với nhau.
Dạng từ của concomitance
| Số nhiều | concomitances |
Câu hỏi thường gặp
concomitance nghĩa là gì?
concomitance (danh từ) nghĩa là sự cùng xảy ra.
concomitance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concomitance: giọng Anh (UK) /kənˈkɒmɪtəns/, giọng Mỹ (US) /kənˈkɒmɪtəns/.