TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

concomitant

UK/kənˈkɒmɪtənt/ US/kənˈkɑmətənt/ giọng máy của trình duyệt

concomitant nghĩa là đi kèm với, đi đôi với, đồng phát, sự việc đi đôi.

Nghĩa của concomitant

Tính từ

  1. Đi kèm với, đi đôi với, cùng xảy ra, đồng thời.
    • concomitant circumstancesnhững trường hợp cùng xảy ra một lúc
  2. Y học Đồng phát.

Danh từ

  1. Sự việc cùng xảy ra, sự việc đi đôi; vật cùng đi.
    • sleeplessness is often a concomitant of anxietysự khó ngủ thường đi đôi với lo âu

Dạng từ của concomitant

Số nhiềuconcomitants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concomitant

Đồng nghĩa

Họ từ của concomitant

Câu hỏi thường gặp

concomitant nghĩa là gì?

concomitant (tính từ, danh từ) nghĩa là đi kèm với, đi đôi với, đồng phát, sự việc đi đôi.

concomitant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concomitant: giọng Anh (UK) /kənˈkɒmɪtənt/, giọng Mỹ (US) /kənˈkɑmətənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.