TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

concurrence

UK/kənˈkʌɹ.əns/ US/kənˈkɝ.əns/ giọng máy của trình duyệt

concurrence nghĩa là sự trùng nhau, sự hợp lực, sự góp vào.

Nghĩa của concurrence

Danh từ

  1. Sự trùng nhau, sự xảy ra đồng thời.
    • in concurrence withxảy ra đồng thời với, đi đôi với
  2. Sự hợp lực, sự góp vào.
  3. Sự tán thành, sự đồng ý, sự nhất trí.
    • concurrence of ideassự nhất trí về tư tưởng
  4. Toán học Điểm đồng qui.

Dạng từ của concurrence

Số nhiềuconcurrences

Họ từ của concurrence

Câu hỏi thường gặp

concurrence nghĩa là gì?

concurrence (danh từ) nghĩa là sự trùng nhau, sự hợp lực, sự góp vào.

concurrence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concurrence: giọng Anh (UK) /kənˈkʌɹ.əns/, giọng Mỹ (US) /kənˈkɝ.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.