concurrent operation nghĩa là vận hành đồng thời, phép toán đồng thời.
Nghĩa của concurrent operation
Danh từ
Tech Vận hành đồng thời; phép toán đồng thời.
Câu hỏi thường gặp
concurrent operation nghĩa là gì?
concurrent operation (danh từ) nghĩa là vận hành đồng thời, phép toán đồng thời.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.