TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

concuss

UK/kənˈkʌs/ giọng máy của trình duyệt

concuss nghĩa là lay chuyển, rung chuyển, đe doạ, doạ nạt.

Nghĩa của concuss

Ngoại động từ

  1. Lay chuyển, rung chuyển, làm chấn động.
  2. Đe doạ, doạ nạt, hăm doạ.

Dạng từ của concuss

Ngôi thứ ba số ítconcusses
Hiện tại phân từ (-ing)concussing
Quá khứ phân từconcussed
Quá khứconcussed

Họ từ của concuss

Câu hỏi thường gặp

concuss nghĩa là gì?

concuss (ngoại động từ) nghĩa là lay chuyển, rung chuyển, đe doạ, doạ nạt.

concuss phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concuss: giọng Anh (UK) /kənˈkʌs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.