concuss
UK/kənˈkʌs/
giọng máy của trình duyệt
concuss nghĩa là lay chuyển, rung chuyển, đe doạ, doạ nạt.
Nghĩa của concuss
Ngoại động từ
- Lay chuyển, rung chuyển, làm chấn động.
- Đe doạ, doạ nạt, hăm doạ.
Dạng từ của concuss
| Ngôi thứ ba số ít | concusses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | concussing |
| Quá khứ phân từ | concussed |
| Quá khứ | concussed |
Họ từ của concuss
Câu hỏi thường gặp
concuss nghĩa là gì?
concuss (ngoại động từ) nghĩa là lay chuyển, rung chuyển, đe doạ, doạ nạt.
concuss phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concuss: giọng Anh (UK) /kənˈkʌs/.