condemnable
UK/kənˈdɛm.nə.bəl/
US/kənˈdɛm.nə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
condemnable nghĩa là Có thể kết án được, có thể lên án được.
Nghĩa của condemnable
Tính từ
- Có thể kết án được, có thể lên án được.
Dạng từ của condemnable
| So sánh hơn | more condemnable |
| So sánh nhất | most condemnable |
Câu hỏi thường gặp
condemnable nghĩa là gì?
condemnable (tính từ) nghĩa là Có thể kết án được, có thể lên án được.
condemnable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của condemnable: giọng Anh (UK) /kənˈdɛm.nə.bəl/, giọng Mỹ (US) /kənˈdɛm.nə.bəl/.