TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

condemnable

UK/kənˈdɛm.nə.bəl/ US/kənˈdɛm.nə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

condemnable nghĩa là Có thể kết án được, có thể lên án được.

Nghĩa của condemnable

Tính từ

  1. Có thể kết án được, có thể lên án được.

Dạng từ của condemnable

So sánh hơnmore condemnable
So sánh nhấtmost condemnable

Câu hỏi thường gặp

condemnable nghĩa là gì?

condemnable (tính từ) nghĩa là Có thể kết án được, có thể lên án được.

condemnable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của condemnable: giọng Anh (UK) /kənˈdɛm.nə.bəl/, giọng Mỹ (US) /kənˈdɛm.nə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.