TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

condemn

UK/kənˈdɛm/ US/kənˈdɛm/ giọng máy của trình duyệt

condemn nghĩa là kết án, kết tội, chỉ trích, chê trách.

Nghĩa của condemn

Ngoại động từ

  1. Kết án, kết tội, xử, xử phạt.
    • to be condemned to deathbị kết án tội tử hình
  2. Chỉ trích, chê trách, lên án, quy tội.
    • do not condemn him before you know his motivesđừng vội chỉ trích hắn trước khi anh biết rõ động cơ của hắn
  3. Nghĩa bóng Bắt buộc, ép.
    • I an condemned to lie on my back another weektôi buộc phải nằm ngửa thêm một tuần nữa
  4. Tịch thu (hàng lậu...).
  5. Thải, loại bỏ đi (đồ dùng cũ...).
  6. Chạy, tuyên bố hết hy vọng, tuyên bố không chữa được (người bệnh).

Dạng từ của condemn

Ngôi thứ ba số ítcondemns
Hiện tại phân từ (-ing)condemning
Quá khứ phân từcondemned
Quá khứcondemned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với condemn

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của condemn

Câu hỏi thường gặp

condemn nghĩa là gì?

condemn (ngoại động từ) nghĩa là kết án, kết tội, chỉ trích, chê trách.

condemn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của condemn: giọng Anh (UK) /kənˈdɛm/, giọng Mỹ (US) /kənˈdɛm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.