TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

condemnation

UK/ˌkɒndɛmˈneɪʃən/ US/ˌkɑndəmˈneɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

condemnation nghĩa là sự kết án, sự kết tội, sự chỉ trích, sự chê trách.

Nghĩa của condemnation

Danh từ

  1. Sự kết án, sự kết tội, sự xử phạt.
  2. Sự chỉ trích, sự chê trách, sự lên án, sự quy tội.
  3. Lý do để lên án.

Dạng từ của condemnation

Số nhiềucondemnations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với condemnation

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của condemnation

Câu hỏi thường gặp

condemnation nghĩa là gì?

condemnation (danh từ) nghĩa là sự kết án, sự kết tội, sự chỉ trích, sự chê trách.

condemnation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của condemnation: giọng Anh (UK) /ˌkɒndɛmˈneɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑndəmˈneɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.