TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

condensability

giọng máy của trình duyệt

condensability nghĩa là Tính có thể hoá đặc (chất lỏng); tính có thể ngưng lại (hơi); tính có thể tụ lại (ánh sáng).

Nghĩa của condensability

Danh từ

  1. Tính có thể hoá đặc (chất lỏng); tính có thể ngưng lại (hơi); tính có thể tụ lại (ánh sáng).
  2. Tính có thể cô đọng lại (lời, văn...).

Dạng từ của condensability

Số nhiềucondensabilities

Câu hỏi thường gặp

condensability nghĩa là gì?

condensability (danh từ) nghĩa là Tính có thể hoá đặc (chất lỏng); tính có thể ngưng lại (hơi); tính có thể tụ lại (ánh sáng).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.