condensability
giọng máy của trình duyệt
condensability nghĩa là Tính có thể hoá đặc (chất lỏng); tính có thể ngưng lại (hơi); tính có thể tụ lại (ánh sáng).
Nghĩa của condensability
Danh từ
- Tính có thể hoá đặc (chất lỏng); tính có thể ngưng lại (hơi); tính có thể tụ lại (ánh sáng).
- Tính có thể cô đọng lại (lời, văn...).
Dạng từ của condensability
| Số nhiều | condensabilities |
Câu hỏi thường gặp
condensability nghĩa là gì?
condensability (danh từ) nghĩa là Tính có thể hoá đặc (chất lỏng); tính có thể ngưng lại (hơi); tính có thể tụ lại (ánh sáng).