TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

condensable

US/kən.ˈdɛnt.sə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

condensable nghĩa là có thể hoá đặc, có thể ngưng lại, có thể cô lại.

Nghĩa của condensable

Tính từ

  1. Có thể hoá đặc (chất lỏng); có thể ngưng lại (hơi); có thể tụ lại (ánh sáng).
  2. Có thể cô lại (lời, văn...).

Dạng từ của condensable

So sánh hơnmore condensable
So sánh nhấtmost condensable

Câu hỏi thường gặp

condensable nghĩa là gì?

condensable (tính từ) nghĩa là có thể hoá đặc, có thể ngưng lại, có thể cô lại.

condensable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của condensable: giọng Mỹ (US) /kən.ˈdɛnt.sə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.