condenser
US/ˈkʰəndɛnsɚ/
giọng máy của trình duyệt
condenser nghĩa là bình ngưng, cái tụ điện.
Nghĩa của condenser
Danh từ
- Vật lý Bình ngưng.
- Cái tụ điện.
- Cái tụ sáng.
Dạng từ của condenser
| Số nhiều | condensers |
Câu hỏi thường gặp
condenser nghĩa là gì?
condenser (danh từ) nghĩa là bình ngưng, cái tụ điện.
condenser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của condenser: giọng Mỹ (US) /ˈkʰəndɛnsɚ/.