TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

condescend

UK/ˌkɒndɪˈsɛnd/ US/ˌkɑndəˈsɛnd/ giọng máy của trình duyệt

condescend nghĩa là tỏ ra kẻ cả, bề trên, hạ mình, hạ cố.

Nghĩa của condescend

Nội động từ

  1. Tỏ ra kẻ cả, bề trên, trịch thượng
    • He always condescends to me when we talk about politics, as if my opinions aren't worth consideringAnh ta luôn tỏ ra trịch thượng với tôi khi chúng tôi bàn về chính trị, cứ như thể ý kiến của tôi không đáng quan tâm
  2. Hạ mình, hạ cố, chiếu cố.
    • to condescend do somethinghạ mình làm việc gì
    • to condescend to somebodyhạ cố đến người nào
  3. Ê-cốt Chỉ rõ, ghi rõ, ghi từng khoản.
    • to condescend upon particularsghi rõ những chi tiết

Dạng từ của condescend

Ngôi thứ ba số ítcondescends
Hiện tại phân từ (-ing)condescending
Quá khứ phân từcondescended
Quá khứcondescended

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với condescend

Đồng nghĩa

Họ từ của condescend

Câu hỏi thường gặp

condescend nghĩa là gì?

condescend (nội động từ) nghĩa là tỏ ra kẻ cả, bề trên, hạ mình, hạ cố.

condescend phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của condescend: giọng Anh (UK) /ˌkɒndɪˈsɛnd/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑndəˈsɛnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.