TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

condescendingly

UK/kɒn.dɪˈsɛn.dɪŋ.li/ US/kɒn.dɪˈsɛn.dɪŋ.li/ giọng máy của trình duyệt

condescendingly nghĩa là hạ mình, nhún nhường.

Nghĩa của condescendingly

Phó từ

  1. Hạ mình, nhún nhường.

Dạng từ của condescendingly

So sánh hơnmore condescendingly
So sánh nhấtmost condescendingly

Câu hỏi thường gặp

condescendingly nghĩa là gì?

condescendingly (phó từ) nghĩa là hạ mình, nhún nhường.

condescendingly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của condescendingly: giọng Anh (UK) /kɒn.dɪˈsɛn.dɪŋ.li/, giọng Mỹ (US) /kɒn.dɪˈsɛn.dɪŋ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.