condescension
UK/kɒndiˈsɛnʃən/
US/kɑndiˈsɛnʃən/
giọng máy của trình duyệt
condescension nghĩa là sự hạ mình, sự hạ cố.
Nghĩa của condescension
Danh từ
- Sự hạ mình, sự hạ cố, sự chiếu cố.
- Sự nhã nhặn đối với người dưới.
Dạng từ của condescension
| Số nhiều | condescensions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với condescension
Đồng nghĩa
Họ từ của condescension
Câu hỏi thường gặp
condescension nghĩa là gì?
condescension (danh từ) nghĩa là sự hạ mình, sự hạ cố.
condescension phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của condescension: giọng Anh (UK) /kɒndiˈsɛnʃən/, giọng Mỹ (US) /kɑndiˈsɛnʃən/.