TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

condescending

UK/ˈkɔn.dɪ.sɛnd.ɪŋ/ US/ˌkɑndəˈsɛndɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

condescending nghĩa là có tính kẻ cả, bề trên, trịch thượng.

Nghĩa của condescending

Tính từ

  1. Có tính kẻ cả, bề trên, trịch thượng.
    • Quit talking to me in that condescending tone! You always treat me like a child!Đừng nói với tôi bằng giọng kẻ cả đó. Anh lúc nào cũng coi tôi là trẻ con cả!

Dạng từ của condescending

So sánh hơnmore condescending
So sánh nhấtmost condescending
Số nhiềucondescendings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với condescending

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

condescending nghĩa là gì?

condescending (tính từ) nghĩa là có tính kẻ cả, bề trên, trịch thượng.

condescending phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của condescending: giọng Anh (UK) /ˈkɔn.dɪ.sɛnd.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑndəˈsɛndɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.