condiment
UK/ˈkɒn.dɪ.mənt/
US/ˈkɑn.də.mənt/
giọng máy của trình duyệt
condiment nghĩa là đồ gia vị, gia vị.
Nghĩa của condiment
Danh từ
- Đồ gia vị.
Dạng từ của condiment
| Số nhiều | condiments |
| Ngôi thứ ba số ít | condiments |
| Hiện tại phân từ (-ing) | condimenting |
| Quá khứ phân từ | condimented |
| Quá khứ | condimented |
Câu hỏi thường gặp
condiment nghĩa là gì?
condiment (danh từ) nghĩa là đồ gia vị, gia vị.
condiment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của condiment: giọng Anh (UK) /ˈkɒn.dɪ.mənt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑn.də.mənt/.