condign
UK/kənˈdʌɪn/
US/kənˈdaɪn/
giọng máy của trình duyệt
condign nghĩa là đáng đời, đáng kiếp.
Nghĩa của condign
Tính từ
- Đáng đời, đáng kiếp, đích đáng (hình phạt, trả thù).
Dạng từ của condign
| So sánh hơn | more condign |
| So sánh nhất | most condign |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với condign
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
condign nghĩa là gì?
condign (tính từ) nghĩa là đáng đời, đáng kiếp.
condign phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của condign: giọng Anh (UK) /kənˈdʌɪn/, giọng Mỹ (US) /kənˈdaɪn/.