condonation
US/ˌkɑːn.də.ˈneɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
condonation nghĩa là sự tha thứ, sự bỏ qua.
Nghĩa của condonation
Danh từ
- Sự tha thứ, sự bỏ qua.
Dạng từ của condonation
| Số nhiều | condonations |
Câu hỏi thường gặp
condonation nghĩa là gì?
condonation (danh từ) nghĩa là sự tha thứ, sự bỏ qua.
condonation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của condonation: giọng Mỹ (US) /ˌkɑːn.də.ˈneɪ.ʃən/.