TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

condone

UK/kənˈdəʊn/ US/kənˈdoʊn/ giọng máy của trình duyệt

condone nghĩa là tha, tha thứ, chuộc.

Nghĩa của condone

Ngoại động từ

  1. Tha, tha thứ, bỏ qua (lỗi; tội ngoại tình).
  2. Chuộc (lỗi).

Dạng từ của condone

Ngôi thứ ba số ítcondones
Hiện tại phân từ (-ing)condoning
Quá khứ phân từcondoned
Quá khứcondoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với condone

Đồng nghĩa

Họ từ của condone

Câu ví dụ với condone

  • The Catholic Church doesn't condone the use of condoms. Giáo hội Công Giáo không chấp nhận việc sử dụng bao cao su.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

condone nghĩa là gì?

condone (ngoại động từ) nghĩa là tha, tha thứ, chuộc.

condone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của condone: giọng Anh (UK) /kənˈdəʊn/, giọng Mỹ (US) /kənˈdoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.