TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

condominium

UK/ˌkɒn.dəˈmɪn.ɪ.əm/ US/ˌkɑn.dəˈmɪn.i.əm/ giọng máy của trình duyệt

condominium nghĩa là chế độ công quản, công quản.

Nghĩa của condominium

Danh từ

  1. Chế độ quản lý chung, chế độ công quản.
  2. Lãnh thổ dưới sự quản lý chung, công quản.
  3. Mỹ, Cananda Khu chung cư cao cấp sở hữu chung nhưng mỗi căn hộ là sở hữu riêng.
  4. Mỹ, Cananda Một căn hộ trong khu chung cư.
  5. Quyền sở hữu hợp pháp.

Dạng từ của condominium

Số nhiềucondominiums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với condominium

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

condominium nghĩa là gì?

condominium (danh từ) nghĩa là chế độ công quản, công quản.

condominium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của condominium: giọng Anh (UK) /ˌkɒn.dəˈmɪn.ɪ.əm/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑn.dəˈmɪn.i.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.