condominium
UK/ˌkɒn.dəˈmɪn.ɪ.əm/
US/ˌkɑn.dəˈmɪn.i.əm/
giọng máy của trình duyệt
condominium nghĩa là chế độ công quản, công quản.
Nghĩa của condominium
Danh từ
- Chế độ quản lý chung, chế độ công quản.
- Lãnh thổ dưới sự quản lý chung, công quản.
- Mỹ, Cananda Khu chung cư cao cấp sở hữu chung nhưng mỗi căn hộ là sở hữu riêng.
- Mỹ, Cananda Một căn hộ trong khu chung cư.
- Quyền sở hữu hợp pháp.
Dạng từ của condominium
| Số nhiều | condominiums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với condominium
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
condominium nghĩa là gì?
condominium (danh từ) nghĩa là chế độ công quản, công quản.
condominium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của condominium: giọng Anh (UK) /ˌkɒn.dəˈmɪn.ɪ.əm/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑn.dəˈmɪn.i.əm/.