condor
UK/ˈkɒndɔː/
US/ˈkɑnˌdoɹ/
giọng máy của trình duyệt
condor nghĩa là kền kền khoang cổ.
Nghĩa của condor
Danh từ
- Động vật học Kền kền khoang cổ (ở Nam-Mỹ).
Dạng từ của condor
| Số nhiều | condors |
Câu hỏi thường gặp
condor nghĩa là gì?
condor (danh từ) nghĩa là kền kền khoang cổ.
condor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của condor: giọng Anh (UK) /ˈkɒndɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑnˌdoɹ/.