conduce
UK/kənˈdjuːs/
US/kənˈd(j)us/
giọng máy của trình duyệt
conduce nghĩa là đưa đến, dẫn đến.
Nghĩa của conduce
Nội động từ
- Đưa đến, dẫn đến, mang lại, góp phần sinh ra.
- wealth does not conduce to happinesscủa cải không mang lại hạnh phúc
Dạng từ của conduce
| Ngôi thứ ba số ít | conduces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | conducing |
| Quá khứ phân từ | conduced |
| Quá khứ | conduced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conduce
Đồng nghĩa
Họ từ của conduce
Câu hỏi thường gặp
conduce nghĩa là gì?
conduce (nội động từ) nghĩa là đưa đến, dẫn đến.
conduce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conduce: giọng Anh (UK) /kənˈdjuːs/, giọng Mỹ (US) /kənˈd(j)us/.