conductive
UK/kənˈdʌktɪv/
US/kənˈdʌktɪv/
giọng máy của trình duyệt
conductive nghĩa là dẫn.
Nghĩa của conductive
Tính từ
- Vật lý Dẫn.
Dạng từ của conductive
| So sánh hơn | more conductive |
| So sánh nhất | most conductive |
Họ từ của conductive
Cụm từ, thành ngữ với conductive
- conductive coating — Phủ chất dẫn.
Câu hỏi thường gặp
conductive nghĩa là gì?
conductive (tính từ) nghĩa là dẫn.
conductive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conductive: giọng Anh (UK) /kənˈdʌktɪv/, giọng Mỹ (US) /kənˈdʌktɪv/.