TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conduction

UK/kənˈdʌkʃən/ US/kənˈdʌkʃən/ giọng máy của trình duyệt

conduction nghĩa là sự dẫn, tính dẫn, độ dẫn.

Nghĩa của conduction

Danh từ

  1. Vật lý Sự dẫn; tính dẫn.
  2. Độ dẫn (nhiệt điện).

Dạng từ của conduction

Số nhiềuconductions

Họ từ của conduction

Câu hỏi thường gặp

conduction nghĩa là gì?

conduction (danh từ) nghĩa là sự dẫn, tính dẫn, độ dẫn.

conduction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conduction: giọng Anh (UK) /kənˈdʌkʃən/, giọng Mỹ (US) /kənˈdʌkʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.