TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conductress

US/kən.ˈdək.trəs/ giọng máy của trình duyệt

conductress nghĩa là Nữ nhân viên thu tiền vé xe búyt.

Nghĩa của conductress

Danh từ

  1. Nữ nhân viên thu tiền vé xe búyt.

Dạng từ của conductress

Số nhiềuconductresses

Câu hỏi thường gặp

conductress nghĩa là gì?

conductress (danh từ) nghĩa là Nữ nhân viên thu tiền vé xe búyt.

conductress phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conductress: giọng Mỹ (US) /kən.ˈdək.trəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.