conduit
US/ˈkɑnd(j)ʊɪt/
giọng máy của trình duyệt
conduit nghĩa là máng nước, ống cách điện.
Nghĩa của conduit
Danh từ
- Máng nước.
- Ống cách điện.
Dạng từ của conduit
| Số nhiều | conduits |
Câu hỏi thường gặp
conduit nghĩa là gì?
conduit (danh từ) nghĩa là máng nước, ống cách điện.
conduit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conduit: giọng Mỹ (US) /ˈkɑnd(j)ʊɪt/.