TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conduit

US/ˈkɑnd(j)ʊɪt/ giọng máy của trình duyệt

conduit nghĩa là máng nước, ống cách điện.

Nghĩa của conduit

Danh từ

  1. Máng nước.
  2. Ống cách điện.

Dạng từ của conduit

Số nhiềuconduits

Câu hỏi thường gặp

conduit nghĩa là gì?

conduit (danh từ) nghĩa là máng nước, ống cách điện.

conduit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conduit: giọng Mỹ (US) /ˈkɑnd(j)ʊɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.