TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

confectioner

giọng máy của trình duyệt

confectioner nghĩa là người làm mứt kẹo, người bán mứt kẹo.

Nghĩa của confectioner

Danh từ

  1. Người làm mứt kẹo.
  2. Người bán mứt kẹo.

Dạng từ của confectioner

Số nhiềuconfectioners

Câu hỏi thường gặp

confectioner nghĩa là gì?

confectioner (danh từ) nghĩa là người làm mứt kẹo, người bán mứt kẹo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.