confederacy
UK/kənˈfɛdəɹəsi/
US/kənˈfɛdəɹəsi/
giọng máy của trình duyệt
confederacy nghĩa là liên minh, liên bang.
Nghĩa của confederacy
Danh từ
- Liên minh.
- Liên bang.
- Sự âm mưu, cuộc âm mưu; sự cấu kết.
Dạng từ của confederacy
| Số nhiều | confederacies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với confederacy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
confederacy nghĩa là gì?
confederacy (danh từ) nghĩa là liên minh, liên bang.
confederacy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của confederacy: giọng Anh (UK) /kənˈfɛdəɹəsi/, giọng Mỹ (US) /kənˈfɛdəɹəsi/.