TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conferee

US/ˌkɑːn.fə.ˈri/ giọng máy của trình duyệt

conferee nghĩa là Người tham gia hội nghị.

Nghĩa của conferee

Danh từ

  1. Người tham gia hội nghị.

Dạng từ của conferee

Số nhiềuconferees

Câu hỏi thường gặp

conferee nghĩa là gì?

conferee (danh từ) nghĩa là Người tham gia hội nghị.

conferee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conferee: giọng Mỹ (US) /ˌkɑːn.fə.ˈri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.