TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

confer

UK/kənˈfɜː/ US/kənˈfɜɹ/ giọng máy của trình duyệt

confer nghĩa là cấp, phong, bàn bạc, hỏi ý kiến.

Nghĩa của confer

Ngoại động từ

  1. Cấp, phong.
    • to confer a title on somebodyphong tước cho ai

Nội động từ

  1. + with Bàn bạc, hỏi ý kiến, hội ý.
    • to confer with somebodybàn bạc với ai, hỏi ý kiến ai

Dạng từ của confer

Ngôi thứ ba số ítconfers
Hiện tại phân từ (-ing)conferring
Quá khứ phân từconferred
Quá khứconferred

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với confer

Đồng nghĩa

Họ từ của confer

Câu hỏi thường gặp

confer nghĩa là gì?

confer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cấp, phong, bàn bạc, hỏi ý kiến.

confer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của confer: giọng Anh (UK) /kənˈfɜː/, giọng Mỹ (US) /kənˈfɜɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.