conference
Cấp độ B2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒn.f(ə.)ɹəns/
US/ˈkɑn.f(ə.)ɹəns/
giọng máy của trình duyệt
conference nghĩa là hội nghị, sự bàn bạc, sự hội ý.
Nghĩa của conference
Danh từ
- Hội nghị.
- không đếm được Sự bàn bạc, sự hội ý.
- conference committeeủy ban hội ý
- joint conference committeeủy ban hội ý liên tịch
Dạng từ của conference
| Số nhiều | conferences |
| Ngôi thứ ba số ít | conferences |
| Hiện tại phân từ (-ing) | conferencing |
| Quá khứ phân từ | conferenced |
| Quá khứ | conferenced |
Họ từ của conference
Cụm từ, thành ngữ với conference
- conference communication — Truyền thông qua hội thảo.
Câu ví dụ với conference
- On Friday we will have a press conference. Vào thứ Sáu, chúng tôi sẽ tổ chức một buổi họp báo.
- Tom opened the conference room door. Tom mở cửa phòng họp.
- A hundred and fifty diplomats came to that conference. Đã có một trăm năm mươi nhà ngoại giao đã tới tham dự hội nghị đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
conference nghĩa là gì?
conference (danh từ) nghĩa là hội nghị, sự bàn bạc, sự hội ý.
conference phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conference: giọng Anh (UK) /ˈkɒn.f(ə.)ɹəns/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑn.f(ə.)ɹəns/.