confessedly
UK/kənˈfɛsɪdli/
US/kənˈfɛsɪdli/
giọng máy của trình duyệt
confessedly nghĩa là tự thú nhận.
Nghĩa của confessedly
Phó từ
- Tự thú nhận.
Dạng từ của confessedly
| So sánh hơn | more confessedly |
| So sánh nhất | most confessedly |
Câu hỏi thường gặp
confessedly nghĩa là gì?
confessedly (phó từ) nghĩa là tự thú nhận.
confessedly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của confessedly: giọng Anh (UK) /kənˈfɛsɪdli/, giọng Mỹ (US) /kənˈfɛsɪdli/.