confession
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈfɛʃən/
US/kənˈfɛʃən/
giọng máy của trình duyệt
confession nghĩa là sự thú tội, sự thú nhận, sự xưng tội.
Nghĩa của confession
Danh từ
- Sự thú tội, sự thú nhận.
- Tôn giáo Sự xưng tội.
- Tôi đã xưng.
- Sự tuyên bố (nguyên tắc của mình về một vấn đề gì); sự phát biểu (về tín ngưỡng).
- Tín điều.
Dạng từ của confession
| Số nhiều | confessions |
Họ từ của confession
Câu ví dụ với confession
- The police forced a confession from her. Cảnh sát đã bắt cô ta thú tội.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
confession nghĩa là gì?
confession (danh từ) nghĩa là sự thú tội, sự thú nhận, sự xưng tội.
confession phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của confession: giọng Anh (UK) /kənˈfɛʃən/, giọng Mỹ (US) /kənˈfɛʃən/.