confess
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈfɛs/
US/kənˈfɛs/
giọng máy của trình duyệt
confess nghĩa là thú tội, thú nhận, xưng tội, nghe xưng tội.
Nghĩa của confess
Động từ
- Thú tội, thú nhận.
- to confess one's faultnhận lỗi
- to confess to having done a faultthu nhận có phạm lỗi
- Tôn giáo Xưng tội; nghe xưng tội.
Dạng từ của confess
| Ngôi thứ ba số ít | confesses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | confessing |
| Quá khứ phân từ | confessed |
| Quá khứ | confessed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với confess
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của confess
Câu ví dụ với confess
- I thought Tom wouldn't confess. Tôi đã nghĩ Tom sẽ không thú nhận.
- He confessed everything to me. Anh ấy thú nhận tất cả với tôi.
- Tom finally confessed. Tom cuối cùng cũng thú nhận.
- I confessed. Tôi đã thổ lộ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
confess nghĩa là gì?
confess (động từ) nghĩa là thú tội, thú nhận, xưng tội, nghe xưng tội.
confess phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của confess: giọng Anh (UK) /kənˈfɛs/, giọng Mỹ (US) /kənˈfɛs/.