TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

confessionist

giọng máy của trình duyệt

confessionist nghĩa là Người nêu rõ tín ngưỡng của mình.

Nghĩa của confessionist

Danh từ

  1. Người nêu rõ tín ngưỡng của mình.
  2. Người của phái tin lành Luy-te.

Dạng từ của confessionist

Số nhiềuconfessionists

Câu hỏi thường gặp

confessionist nghĩa là gì?

confessionist (danh từ) nghĩa là Người nêu rõ tín ngưỡng của mình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.