TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

confessional

UK/kənˈfɛʃənəl/ US/kənˈfɛʃənəl/ giọng máy của trình duyệt

confessional nghĩa là xưng tội, phòng xưng tội.

Nghĩa của confessional

Tính từ

  1. Xưng tội.

Danh từ

  1. Tôn giáo Phòng xưng tội.

Dạng từ của confessional

So sánh hơnmore confessional
So sánh nhấtmost confessional
Số nhiềuconfessionals

Họ từ của confessional

Câu hỏi thường gặp

confessional nghĩa là gì?

confessional (tính từ, danh từ) nghĩa là xưng tội, phòng xưng tội.

confessional phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của confessional: giọng Anh (UK) /kənˈfɛʃənəl/, giọng Mỹ (US) /kənˈfɛʃənəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.