TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

confessor

UK/kənˈfɛsə/ US/kənˈfɛsɚ/ giọng máy của trình duyệt

confessor nghĩa là người xưng tội, người thú tội.

Nghĩa của confessor

Danh từ

  1. Giáo sĩ nghe xưng tội.
  2. Người xưng tội, người thú tội.
  3. Người thú nhận tôn giáo của mình (trước nguy nan).

Dạng từ của confessor

Số nhiềuconfessors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với confessor

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

confessor nghĩa là gì?

confessor (danh từ) nghĩa là người xưng tội, người thú tội.

confessor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của confessor: giọng Anh (UK) /kənˈfɛsə/, giọng Mỹ (US) /kənˈfɛsɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.