TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

configure

UK/kənˈfɪɡə(ɹ)/ US/kənˈfɪɡ(j)ɚ/ giọng máy của trình duyệt

configure nghĩa là sắp xếp, cài đặt.

Nghĩa của configure

Ngoại động từ

  1. Sắp xếp, lắp đặt vật nào đó theo một cách để nó hoạt động theo ý muốn.

Dạng từ của configure

Ngôi thứ ba số ítconfigures
Hiện tại phân từ (-ing)configuring
Quá khứ phân từconfigured
Quá khứconfigured

Câu hỏi thường gặp

configure nghĩa là gì?

configure (ngoại động từ) nghĩa là sắp xếp, cài đặt.

configure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của configure: giọng Anh (UK) /kənˈfɪɡə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /kənˈfɪɡ(j)ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.