configure
UK/kənˈfɪɡə(ɹ)/
US/kənˈfɪɡ(j)ɚ/
giọng máy của trình duyệt
configure nghĩa là sắp xếp, cài đặt.
Nghĩa của configure
Ngoại động từ
- Sắp xếp, lắp đặt vật nào đó theo một cách để nó hoạt động theo ý muốn.
Dạng từ của configure
| Ngôi thứ ba số ít | configures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | configuring |
| Quá khứ phân từ | configured |
| Quá khứ | configured |
Câu hỏi thường gặp
configure nghĩa là gì?
configure (ngoại động từ) nghĩa là sắp xếp, cài đặt.
configure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của configure: giọng Anh (UK) /kənˈfɪɡə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /kənˈfɪɡ(j)ɚ/.